
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
o xem blow-out
Blow Out
Giếng phụt
Hiểm họa trong bảo hiểm dàn khoan dầu ngoài khơi. Hiểm hoạ này xẩy ra khi áp suất dưới đáy biển lớn hơn áp suất trong ống khoan và dẫn đến có dòng chảy các chất dầu khí hoặc dung dịch khoan từ giếng phun lên.Xem thêm: burn out, blow, snuff out, extinguish, quench
v.
The lightbulbs blew out
The fuse blew
Too big to be extinguished at once, the forest fires at best could be contained
quench the flames
snuff out the candles
The oil well blew out